Astonished là gì?

/əˈstɑːnɪʃt/Tính từ

Astonished nghĩa là Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ

Hình minh họa từ Astonished - Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ

Ví dụ với Astonished

  • Astronomers were astonished to discover water ice plumes erupting from Jupiter’s icy moon.

    Các nhà thiên văn học đã kinh ngạc sững sờ khi phát hiện các cột băng nước phun trào từ mặt trăng băng giá của Sao Mộc

  • A1We were astonished by the magician’s incredible disappearing trick.

    Chúng tôi đã kinh ngạc sững sờ trước màn ảo thuật biến mất đáng kinh ngạc của nhà ảo thuật.

  • B1Doctors were astonished by the patient’s rapid cognitive recovery following traumatic brain surgery.

    Các bác sĩ đã kinh ngạc trước sự phục hồi nhận thức nhanh chóng của bệnh nhân sau ca phẫu thuật não chấn thương.

  • B2Paleontologists were astonished to unearth exceptionally preserved dinosaur soft tissue remnants.

    Các nhà cổ sinh vật học đã kinh ngạc sững sờ khi khai quật được các mảnh mô mềm khủng long được bảo tồn đặc biệt.

Cụm từ thường đi với Astonished

  • astonished by the news: sững sờ trước tin tức
  • look astonished: trông kinh ngạc sững sờ
  • utterly astonished: hoàn toàn kinh ngạc

Từ đồng nghĩa

  • flabbergasted: kinh ngạc tột độ
  • astounded: kinh ngạc sững sờ
  • amazed: kinh ngạc

Từ trái nghĩa

  • unimpressed: không ấn tượng
  • indifferent: dửng dưng

Mẹo ghi nhớ

Á tơ nít (Astonished) - á kinh ngạc nhìn em nít giải được bài toán siêu khó.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →