Indifferent là gì?
Indifferent nghĩa là Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm

Ví dụ với Indifferent
He remained completely indifferent to corporate politics, focusing purely on his research experiments.
Anh vẫn hoàn toàn thờ ơ trước các cuộc đấu đá công ty, chỉ tập trung thuần túy vào các thí nghiệm nghiên cứu
A1She seemed indifferent when asked whether she preferred tea or coffee.
Cô ấy có vẻ dửng dưng khi được hỏi thích uống trà hay cà phê hơn.
B1Society must not remain indifferent to the plight of homeless families sleeping on cold streets.
Xã hội không được phép thờ ơ trước hoàn cảnh của những gia đình vô gia cư ngủ trên những con phố lạnh giá.
B2The bureaucrat delivered bad news in a cold, indifferent tone devoid of administrative empathy.
Viên chức quan liêu thông báo tin xấu bằng một giọng điệu lạnh lùng, thờ ơ không chút thấu cảm hành chính.
Cụm từ thường đi với Indifferent
- indifferent to suffering: thờ ơ trước nỗi đau
- remain indifferent: tiếp tục dửng dưng lãnh đạm
- indifferent attitude: thái độ thờ ơ vô cảm
Từ đồng nghĩa
- apathetic: vô cảm
- unconcerned: không bận tâm
- callous: nhẫn tâm
Từ trái nghĩa
- caring: quan tâm chu đáo
- compassionate: giàu lòng trắc ẩn
- passionate: nhiệt huyết
Mẹo ghi nhớ
In đi phờ rần (Indifferent) - thấy người khác in tài liệu mệt phờ mà vẫn dửng dưng thờ ơ.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng
- thrilled vô cùng hào hứng phấn khích
- envious ghen tị đố kỵ
- baffled hoàn toàn bối rối khó hiểu
- devastated tan nát cõi lòng suy sụp hoàn toàn