Compassionate là gì?

/kəmˈpæʃənət/Tính từ

Compassionate nghĩa là Giàu lòng trắc ẩn

Hình minh họa từ Compassionate - Giàu lòng trắc ẩn

Ví dụ với Compassionate

  • Her compassionate nature led her to volunteer at the hospital.

    Bản tính giàu lòng trắc ẩn đã thôi thúc cô tình nguyện tại bệnh viện

  • A1Hospice nurses treat every sick patient with gentle, compassionate care.

    Các y tá nhà an dưỡng chăm sóc từng bệnh nhân bằng tấm lòng nhân ái dịu dàng.

  • B1The manager granted three days of compassionate leave so she could attend her grandfather's funeral.

    Quản lý đã duyệt ba ngày nghỉ phép việc hiếu để cô có thể về dự đám tang của ông nội.

  • B2Leadership grounded in compassionate listening fosters durable psychological safety within remote teams.

    Khả năng lãnh đạo dựa trên sự lắng nghe thấu cảm xây dựng niềm tin an toàn tâm lý bền vững trong đội nhóm từ xa.

Cụm từ thường đi với Compassionate

  • compassionate care: sự chăm sóc tận tụy, giàu lòng nhân ái
  • compassionate leave: nghỉ phép vì việc tang gia/việc hiếu
  • compassionate heart: trái tim nhân hậu, trắc ẩn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cơm phát sang (Compassionate) tay người nghèo bằng cả tấm lòng trắc ẩn.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →