Furious là gì?
Furious nghĩa là Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết

Ví dụ với Furious
The customer was absolutely furious when her confirmed hotel reservation was cancelled without notice.
Vị khách hàng vô cùng tức giận lôi đình khi đặt phòng khách sạn đã xác nhận của cô bị hủy mà không báo trước
A1Dad was furious when he found his brand new car scratched.
Bố đã nổi giận lôi đình khi thấy chiếc xe mới toanh của mình bị trầy xước.
B1Commuters were furious over unannounced rail cancellations that stranded thousands on freezing platforms.
Hành khách đi làm đã tức giận dữ dội vì những chuyến tàu bị hủy không báo trước khiến hàng nghìn người mắc kẹt trên sân ga giá rét.
B2The minister faced a furious political backlash following controversial remarks degrading public healthcare workers.
Vị bộ trưởng đối mặt với phản ứng dữ dội thịnh nộ của giới chính trị sau những phát biểu gây tranh cãi hạ thấp nhân viên y tế công.
Cụm từ thường đi với Furious
- furious with anger: giận sôi sục
- make someone furious: làm ai đó phát điên/thịnh nộ
- furious reaction: phản ứng thịnh nộ
Từ đồng nghĩa
- enraged: nổi giận lôi đình
- infuriated: phát tiết tức tối
- irate: giận dữ
Từ trái nghĩa
- delighted: vui mừng
- placid: điềm đạm
Mẹo ghi nhớ
Phiu rớt (Furious) - chiếc phi thuyền rớt làm thuyền trưởng giận dữ lôi đình.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng
- thrilled vô cùng hào hứng phấn khích
- envious ghen tị đố kỵ
- baffled hoàn toàn bối rối khó hiểu
- devastated tan nát cõi lòng suy sụp hoàn toàn
- apathetic thờ ơ lãnh đạm dửng dưng
- jubilant hân hoan tưng bừng đắc thắng