Remorseful là gì?
Remorseful nghĩa là Hối hận dằn vặt lương tâm, ăn năn

Ví dụ với Remorseful
The reckless driver appeared genuinely remorseful when apologizing to the injured pedestrians.
Người tài xế ẩu tả tỏ ra thực sự ăn năn hối hận khi xin lỗi những người đi bộ bị thương
A1He was remorseful for shouting angrily at his younger brother.
Anh ấy hối hận vì đã hét mắng em trai mình trong cơn giận dữ.
B1The judge reduced the sentence because the defendant showed sincere remorseful behavior throughout the trial.
Thẩm phán đã giảm án vì bị cáo thể hiện thái độ ăn năn chân thành trong suốt phiên tòa.
B2Reconciliation commissions facilitate restorative dialogues between remorseful perpetrators and surviving victim families.
Các ủy ban hòa giải tạo điều kiện cho các cuộc đối thoại hàn gắn giữa những thủ phạm ăn năn hối cải và các gia đình nạn nhân còn sống.
Cụm từ thường đi với Remorseful
- genuinely remorseful: thực sự ăn năn hối cải
- remorseful tone: giọng điệu hối hận
- feel remorseful: cảm thấy day dứt ăn năn
Từ đồng nghĩa
- repentant: hối cải
- penitent: ăn năn tội lỗi
- regretful: hối tiếc
Từ trái nghĩa
- unrepentant: ngoan cố không hối cải
- remorseless: tàn nhẫn không chút ăn năn
Mẹo ghi nhớ
Rì mỏ sờ phu (Remorseful) - người phu xe gục đầu ăn năn hối hận vì lỗi lầm của mình.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Indifferent Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng
- thrilled vô cùng hào hứng phấn khích
- envious ghen tị đố kỵ
- baffled hoàn toàn bối rối khó hiểu