Hungry là gì?

/ˈhʌŋgri/Tính từ

Hungry nghĩa là Đói

Hình minh họa từ Hungry - Đói

Ví dụ với Hungry

  • I have not eaten anything for lunch. I’m so hungry now.

    Tôi đã không ăn gì cho bữa trưa. Giờ tôi đói quá

  • A1I am very hungry; let us order some hot pizza for lunch.

    Tôi đói bụng lắm rồi; chúng ta hãy gọi bánh pizza nóng cho bữa trưa đi.

  • B1Steve Jobs urged Stanford graduates to maintain their drive: "Stay hungry, stay foolish."

    Steve Jobs thôi thúc sinh viên Stanford giữ vững khát khao: "Hãy cứ khát khao, hãy cứ dại khờ."

  • B2Venture capitalists prefer backing hungry first-time founders possessing unquenchable ambition.

    Các nhà đầu tư mạo hiểm thích rót vốn cho những nhà sáng lập lần đầu đầy khát khao và tham vọng.

Cụm từ thường đi với Hungry

  • hungry for success: khát khao thành công cháy bỏng
  • stay hungry, stay foolish: hãy cứ khát khao, hãy cứ dại khờ
  • starving hungry: đói cồn cào ruột gan

Từ đồng nghĩa

  • famished: đói lả
  • ravenous: đói cồn cào

Từ trái nghĩa

  • full: no nê
  • satiated: thỏa thuê

Mẹo ghi nhớ

Hăng hái (Hungry) làm việc đến trưa bụng đói cồn cào réo rắt.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →