Anxious là gì?

/ˈæŋkʃəs/Tính từ

Anxious nghĩa là Lo âu, bồn chồn

Hình minh họa từ Anxious - Lo âu, bồn chồn

Ví dụ với Anxious

  • Parents often feel anxious when their children start school.

    Cha mẹ thường cảm thấy lo âu khi con cái bắt đầu đi học

  • A1She felt anxious as she waited outside the principal's office.

    Cô ấy cảm thấy bồn chồn lo lắng khi đứng đợi bên ngoài văn phòng hiệu trưởng.

  • B1New interns are often overly anxious to please, working overtime without being asked.

    Các thực tập sinh mới thường nóng lòng muốn làm hài lòng cấp trên, làm thêm giờ không cần yêu cầu.

  • B2Cognitive behavioral therapy demonstrably mitigates persistent symptoms of generalized social anxiety.

    Liệu pháp hành vi nhận thức giảm rõ rệt các triệu chứng lo âu xã hội tổng quát dai dẳng.

Cụm từ thường đi với Anxious

  • anxious to please: nóng lòng muốn làm hài lòng người khác
  • anxious moments: những giây phút thót tim lo âu
  • social anxiety: chứng lo âu xã hội

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • tranquil: thanh thản
  • unperturbed: điềm nhiên

Mẹo ghi nhớ

Ăn xôi ít (Anxious) vì tâm trạng bồn chồn lo âu trước giờ phỏng vấn.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →