Overwhelmed là gì?

/ˌoʊvərˈwelmd/Tính từ

Overwhelmed nghĩa là Choáng ngợp, quá tải

Hình minh họa từ Overwhelmed - Choáng ngợp, quá tải

Ví dụ với Overwhelmed

  • She felt overwhelmed by the sheer volume of study materials.

    Cô cảm thấy choáng ngợp trước khối lượng tài liệu học tập quá lớn

  • A1She was overwhelmed with joy when her family gave her a surprise party.

    Cô ấy ngập tràn niềm vui sướng nghẹn ngào khi gia đình tổ chức tiệc bất ngờ cho mình.

  • B1First-year medical interns frequently feel overwhelmed by sixty-hour shift rotations.

    Bác sĩ nội trú năm nhất thường cảm thấy quá tải trước những ca trực xoay vòng sáu mươi tiếng.

  • B2Emergency trauma wards were entirely overwhelmed following the multi-car highway pileup.

    Các khoa cấp cứu chấn thương bị quá tải hoàn toàn sau vụ tai nạn liên hoàn trên cao tốc.

Cụm từ thường đi với Overwhelmed

  • overwhelmed with joy: ngập tràn niềm vui sướng nghẹn ngào
  • overwhelmed by work: ngập đầu ngập cổ trong công việc, quá tải
  • feel overwhelmed: cảm thấy choáng ngợp, quá tải

Từ đồng nghĩa

  • inundated: ngập ngụa
  • overpowered: bị lấn át hoàn toàn

Từ trái nghĩa

  • unfazed: thản nhiên vững vàng
  • in control: làm chủ tình thế

Mẹo ghi nhớ

Ổ quẹt quét (Overwhelmed) dọn mãi không hết đống tài liệu khiến anh thấy choáng ngợp quá tải.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →