Nostalgic là gì?

/nəˈstældʒɪk/Tính từ

Nostalgic nghĩa là Hoài niệm quá khứ da diết, nhớ về ngày xưa

Hình minh họa từ Nostalgic - Hoài niệm quá khứ da diết, nhớ về ngày xưa

Ví dụ với Nostalgic

  • Looking through black-and-white family albums left him feeling deeply nostalgic for his youth.

    Xem qua những cuốn album gia đình đen trắng khiến anh cảm thấy hoài niệm da diết về thời tuổi trẻ của mình

  • A1Old childhood songs always make me feel very nostalgic.

    Những bài hát tuổi thơ cũ luôn làm tôi cảm thấy rất hoài niệm.

  • B1Walking through his old elementary school campus stirred up nostalgic memories of childhood friendships.

    Đi dạo qua khuôn viên trường tiểu học cũ đã đánh thức những ký ức hoài niệm về tình bạn thuở ấu thơ.

  • B2Retrospective cinema exhibitions elicit nostalgic yearning for analog film aesthetics amidst modern digital ubiquity.

    Các buổi triển lãm điện ảnh hồi tưởng khơi gợi niềm khao khát hoài niệm về tính thẩm mỹ của phim nhựa giữa sự phổ biến của kỹ thuật số hiện đại.

Cụm từ thường đi với Nostalgic

  • feel nostalgic: cảm thấy hoài niệm
  • nostalgic memory: ký ức hoài niệm
  • nostalgic music: âm nhạc gợi nhớ kỷ niệm xưa

Từ đồng nghĩa

  • wistful: bâng khuâng nhớ nhung
  • reminiscent: gợi nhớ quá khứ

Mẹo ghi nhớ

Nợ sờ tai xích (Nostalgic) - sờ vào chiếc xích đu cũ nhớ về ngày xưa hoài niệm thời thơ ấu.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →