Euphoric là gì?

/juːˈfɔːrɪk/Tính từ

Euphoric nghĩa là Hưng phấn tột cùng, ngây ngất sung sướng

Hình minh họa từ Euphoric - Hưng phấn tột cùng, ngây ngất sung sướng

Ví dụ với Euphoric

  • Supporters felt euphoric elation when the underdog team scored the winning goal in injury time.

    Những người hâm mộ cảm thấy ngây ngất hưng phấn tột cùng khi đội bóng chiếu dưới ghi bàn thắng quyết định ở phút bù giờ

  • A1She felt euphoric when she received her university scholarship letter.

    Cô ấy cảm thấy sung sướng tột cùng khi nhận được thư cấp học bổng đại học.

  • B1Completing the strenuous mountain marathon produced a euphoric surge of endorphins across his body.

    Hoàn thành cuộc chạy marathon trên núi gian khổ đã tạo ra một làn sóng endorphin hưng phấn khắp cơ thể anh.

  • B2The euphoric market rally proved fleeting as central banks reiterated aggressive inflationary borrowing limits.

    Đợt phục hồi hưng phấn của thị trường chứng tỏ chỉ thoáng qua khi các ngân hàng trung ương nhắc lại các giới hạn vay mượn kiềm chế lạm phát mạnh mẽ.

Cụm từ thường đi với Euphoric

  • euphoric feeling: cảm giác ngây ngất sung sướng
  • euphoric mood: tâm trạng hưng phấn cao độ
  • euphoric crowd: đám đông phấn khích tột cùng

Từ đồng nghĩa

  • ecstatic: ngây ngất mê ly
  • overjoyed: vui sướng tột độ
  • exhilarated: hồ hởi phấn chấn

Từ trái nghĩa

  • depressed: trầm cảm
  • despairing: tuyệt vọng

Mẹo ghi nhớ

Du phở rích (Euphoric) - đi du lịch ăn tô phở rích thơm ngon lòng hưng phấn ngây ngất.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →