Jealous là gì?
Jealous nghĩa là Ghen tị, ghen tuông

Ví dụ với Jealous
There is no reason to feel jealous of your friend success.
Không có lý do gì để ghen tị với thành công của bạn bè
A1The boy was jealous when his friend got a shiny new bicycle.
Cậu bé thấy ghen tị khi bạn mình có chiếc xe đạp mới toanh bóng loáng.
B1He was green with jealousy when his rival received the prestigious national award.
Anh ta ghen tị đỏ cả mắt khi đối thủ nhận được giải thưởng quốc gia danh giá.
B2The company's secret manufacturing formula was jealously guarded inside an offline biometric vault.
Công thức sản xuất bí mật của công ty được bảo vệ nghiêm ngặt bên trong kho két sinh trắc ngoại tuyến.
Cụm từ thường đi với Jealous
- green with jealousy: ghen tị đỏ mắt, đố kỵ cùng cực
- jealous lover: người tình hay ghen tuông
- jealously guarded: được bảo vệ nghiêm ngặt, giữ khư khư
Từ đồng nghĩa
- envious: ghen tị
- covetous: thèm muốn đố kỵ
Từ trái nghĩa
- unjealous: không ghen tị
- content: bằng lòng
Mẹo ghi nhớ
Che lút (Jealous) mặt vì đố kỵ ghen tị với thành công của người khác.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Homesick Nhớ nhà
- Overwhelmed Choáng ngợp, quá tải
- Melancholy Nỗi u sầu sâu lắng, trầm buồn da diết
- Euphoric Hưng phấn tột cùng, ngây ngất sung sướng
- Nostalgic Hoài niệm quá khứ da diết, nhớ về ngày xưa
- Humiliated Nhục nhã, bẽ mặt cùng cực
- Apprehensive Thấp thỏm lo âu, e sợ điều chẳng lành
- Astonished Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ
- Remorseful Hối hận dằn vặt lương tâm, ăn năn
- Indifferent Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết