Jealous là gì?

/ˈdʒeləs/Tính từ

Jealous nghĩa là Ghen tị, ghen tuông

Hình minh họa từ Jealous - Ghen tị, ghen tuông

Ví dụ với Jealous

  • There is no reason to feel jealous of your friend success.

    Không có lý do gì để ghen tị với thành công của bạn bè

  • A1The boy was jealous when his friend got a shiny new bicycle.

    Cậu bé thấy ghen tị khi bạn mình có chiếc xe đạp mới toanh bóng loáng.

  • B1He was green with jealousy when his rival received the prestigious national award.

    Anh ta ghen tị đỏ cả mắt khi đối thủ nhận được giải thưởng quốc gia danh giá.

  • B2The company's secret manufacturing formula was jealously guarded inside an offline biometric vault.

    Công thức sản xuất bí mật của công ty được bảo vệ nghiêm ngặt bên trong kho két sinh trắc ngoại tuyến.

Cụm từ thường đi với Jealous

  • green with jealousy: ghen tị đỏ mắt, đố kỵ cùng cực
  • jealous lover: người tình hay ghen tuông
  • jealously guarded: được bảo vệ nghiêm ngặt, giữ khư khư

Từ đồng nghĩa

  • envious: ghen tị
  • covetous: thèm muốn đố kỵ

Từ trái nghĩa

  • unjealous: không ghen tị
  • content: bằng lòng

Mẹo ghi nhớ

Che lút (Jealous) mặt vì đố kỵ ghen tị với thành công của người khác.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →