Enthusiastic là gì?

/ɪnˌθuːziˈæstɪk/Tính từ

Enthusiastic nghĩa là Nhiệt tình, hào hứng

Hình minh họa từ Enthusiastic - Nhiệt tình, hào hứng

Ví dụ với Enthusiastic

  • The team was highly enthusiastic about the new app launch.

    Cả đội ngũ rất hào hứng về đợt ra mắt ứng dụng mới

  • A1The students were very enthusiastic about organizing the school festival.

    Các học sinh rất hào hứng nhiệt tình với việc tổ chức lễ hội trường.

  • B1Her keynote presentation on clean fusion received enthusiastic applause from scientists.

    Bài thuyết trình của cô về nhiệt hạch sạch nhận được tràng pháo tay nhiệt liệt từ các nhà khoa học.

  • B2Product designers must balance wildly enthusiastic early adopter feedback against mainstream market demands.

    Các nhà thiết kế sản phẩm phải cân bằng phản hồi hào hứng của người dùng sớm với nhu cầu đại chúng.

Cụm từ thường đi với Enthusiastic

  • enthusiastic applause: tràng pháo tay nhiệt liệt, vang dội
  • wildly enthusiastic: cực kỳ hào hứng, nhiệt huyết
  • enthusiastic supporter: người ủng hộ nhiệt thành

Từ đồng nghĩa

  • passionate: đam mê
  • eager: háo hức

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Em thu giỏ xách tíc (Enthusiastic) tắc lên đường tham gia dự án với lòng nhiệt tình.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →