Frustrated là gì?
Frustrated nghĩa là Bực bội, nản lòng

Ví dụ với Frustrated
He felt frustrated because his computer kept crashing.
Anh ấy cảm thấy bực bội vì máy tính liên tục bị sập nguồn
A1He felt frustrated when his computer crashed and deleted his essay.
Cậu ấy thấy bực bội khi máy tính bị sập và xóa mất bài luận của mình.
B1Commuters grew deeply frustrated as subway signal malfunctions halted trains for two hours.
Hành khách vô cùng bực bội khi sự cố tín hiệu tàu điện ngầm làm tê liệt các đoàn tàu suốt hai tiếng.
B2Researchers grew frustrated by persistent institutional gridlock stalling clinical trial approvals.
Các nhà nghiên cứu nản lòng trước sự bế tắc thể chế dai dẳng làm chậm phê duyệt thử nghiệm lâm sàng.
Cụm từ thường đi với Frustrated
- deeply frustrated: vô cùng bất lực, nản lòng
- frustrated efforts: những nỗ lực bất thành
- feel frustrated: cảm thấy bực bội, ức chế
Từ đồng nghĩa
- exasperated: bực dọc bực mình
- disheartened: nản chí
Từ trái nghĩa
- satisfied: thỏa mãn
- fulfilled: toại nguyện
Mẹo ghi nhớ
Phá rớt tết (Frustrated) làm bao công sức đổ sông đổ bể bực bội nản lòng.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Jealous Ghen tị, ghen tuông
- Homesick Nhớ nhà
- Overwhelmed Choáng ngợp, quá tải
- Melancholy Nỗi u sầu sâu lắng, trầm buồn da diết
- Euphoric Hưng phấn tột cùng, ngây ngất sung sướng
- Nostalgic Hoài niệm quá khứ da diết, nhớ về ngày xưa
- Humiliated Nhục nhã, bẽ mặt cùng cực
- Apprehensive Thấp thỏm lo âu, e sợ điều chẳng lành
- Astonished Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ
- Remorseful Hối hận dằn vặt lương tâm, ăn năn
- Indifferent Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng