Frustrated là gì?

/ˈfrʌstreɪtɪd/Tính từ

Frustrated nghĩa là Bực bội, nản lòng

Hình minh họa từ Frustrated - Bực bội, nản lòng

Ví dụ với Frustrated

  • He felt frustrated because his computer kept crashing.

    Anh ấy cảm thấy bực bội vì máy tính liên tục bị sập nguồn

  • A1He felt frustrated when his computer crashed and deleted his essay.

    Cậu ấy thấy bực bội khi máy tính bị sập và xóa mất bài luận của mình.

  • B1Commuters grew deeply frustrated as subway signal malfunctions halted trains for two hours.

    Hành khách vô cùng bực bội khi sự cố tín hiệu tàu điện ngầm làm tê liệt các đoàn tàu suốt hai tiếng.

  • B2Researchers grew frustrated by persistent institutional gridlock stalling clinical trial approvals.

    Các nhà nghiên cứu nản lòng trước sự bế tắc thể chế dai dẳng làm chậm phê duyệt thử nghiệm lâm sàng.

Cụm từ thường đi với Frustrated

  • deeply frustrated: vô cùng bất lực, nản lòng
  • frustrated efforts: những nỗ lực bất thành
  • feel frustrated: cảm thấy bực bội, ức chế

Từ đồng nghĩa

  • exasperated: bực dọc bực mình
  • disheartened: nản chí

Từ trái nghĩa

  • satisfied: thỏa mãn
  • fulfilled: toại nguyện

Mẹo ghi nhớ

Phá rớt tết (Frustrated) làm bao công sức đổ sông đổ bể bực bội nản lòng.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →