heartbroken là gì?
heartbroken nghĩa là đau lòng tan nát con tim

Ví dụ với heartbroken
She was utterly heartbroken when her loyal dog passed away after fifteen years.
Cô hoàn toàn đau lòng tan nát con tim khi chú chó trung thành của cô qua đời sau mười lăm năm gắn bó.
A1The little girl was heartbroken over her lost kitten.
Bé gái đau lòng khóc ròng vì chú mèo con bị lạc.
B1He penned a poignant collection of heartbroken ballads exploring grief and loneliness.
Anh đã viết một tập ballad đau xé lòng sâu sắc khám phá nỗi đau buồn và sự cô đơn.
B2Clinical cardiologists recognize Takotsubo syndrome, where profound emotional distress causes temporary physical apical ballooning mimicry of heartbroken grief.
Các bác sĩ tim mạch lâm sàng công nhận hội chứng Takotsubo, nơi nỗi đau buồn cảm xúc sâu sắc gây ra hiện tượng phình mỏm tim tạm thời mô phỏng nỗi đau vỡ vụn con tim.
Cụm từ thường đi với heartbroken
- heartbroken lover: kẻ si tình đau khổ vì thất tình
- utterly heartbroken: hoàn toàn nát lòng đau đớn
Từ đồng nghĩa
- grief-stricken: đau buồn tột cùng
- desolate: đau đớn quạnh hiu
Từ trái nghĩa
- joyous: vui sướng hân hoan
- consoled: được an ủi vơi bớt
Mẹo ghi nhớ
Heart (trái tim) + broken (bị bẻ gãy vụn vỡ) = đau lòng xót xa tột cùng.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- anguish nỗi thống khổ dằn vặt xé ruột xé gan
- bliss hạnh phúc tột đỉnh cực lạc
- dread nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm
- elation niềm phấn khởi hân hoan bay bổng
- remorse sự ăn năn hối hận day dứt
- apathy sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm
- astonishment sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng
- delight niềm vui thích thú hân hoan
- despair nỗi tuyệt vọng cùng cực
- disgust sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn
- euphoria cảm giác hưng phấn ngây ngất
- exasperation sự bực bội cáu kỉnh tột cùng