hydrofoil là gì?

/ˈhaɪdrəfɔɪl/Danh từ

hydrofoil nghĩa là tàu cánh ngầm lướt sóng

Hình minh họa từ hydrofoil - tàu cánh ngầm lướt sóng

Ví dụ với hydrofoil

  • We can see a hydrofoil here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu cánh ngầm lướt sóng ở đây.

  • A1We can see a hydrofoil here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu cánh ngầm lướt sóng ở đây.

  • B1Understanding the role of hydrofoil is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tàu cánh ngầm lướt sóng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hydrofoil influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tàu cánh ngầm lướt sóng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hydrofoil

  • common hydrofoil: tàu cánh ngầm lướt sóng phổ biến
  • essential hydrofoil: tàu cánh ngầm lướt sóng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • winged watercraft: tàu lướt cánh ngầm

Mẹo ghi nhớ

Tàu cánh ngầm hydrofoil nhấc bổng thân tàu khỏi mặt nước chạy nhanh như bay.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →