icebreaker là gì?

/ˈaɪsbreɪkə/Danh từ

icebreaker nghĩa là tàu phá băng vùng cực

Hình minh họa từ icebreaker - tàu phá băng vùng cực

Ví dụ với icebreaker

  • We can see a icebreaker here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu phá băng vùng cực ở đây.

  • A1We can see a icebreaker here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu phá băng vùng cực ở đây.

  • B1Understanding the role of icebreaker is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tàu phá băng vùng cực là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how icebreaker influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tàu phá băng vùng cực ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với icebreaker

  • common icebreaker: tàu phá băng vùng cực phổ biến
  • essential icebreaker: tàu phá băng vùng cực thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • polar ship: tàu phá băng

Mẹo ghi nhớ

Tàu phá băng icebreaker mũi dày đè vỡ những tảng băng khổng lồ mở luồng tàu bè.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →