interim là gì?

/ˈɪntərɪm/Danh từ

interim nghĩa là giai đoạn tạm thời chuyển tiếp

Hình minh họa từ interim - giai đoạn tạm thời chuyển tiếp

Ví dụ với interim

  • We can see a interim here.

    Chúng ta có thể thấy một giai đoạn tạm thời chuyển tiếp ở đây.

  • A1We can see a interim here.

    Chúng ta có thể thấy một giai đoạn tạm thời chuyển tiếp ở đây.

  • B1Understanding the role of interim is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của giai đoạn tạm thời chuyển tiếp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how interim influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giai đoạn tạm thời chuyển tiếp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với interim

  • common interim: giai đoạn tạm thời chuyển tiếp phổ biến
  • essential interim: giai đoạn tạm thời chuyển tiếp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • transitional: giai đoạn chuyển tiếp

Mẹo ghi nhớ

Bổ nhiệm vị giám đốc điều hành interim tạm thời trong thời gian chuyển giao.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →