personification là gì?

/pəˌsɒnɪfɪˈkeɪʃn/Danh từ

personification nghĩa là biện pháp tu từ nhân hóa

Hình minh họa từ personification - biện pháp tu từ nhân hóa

Ví dụ với personification

  • We can see a personification here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ nhân hóa ở đây.

  • A1We can see a personification here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ nhân hóa ở đây.

  • B1Understanding the role of personification is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của biện pháp tu từ nhân hóa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how personification influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biện pháp tu từ nhân hóa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với personification

  • common personification: biện pháp tu từ nhân hóa phổ biến
  • essential personification: biện pháp tu từ nhân hóa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • humanizing metaphor: phép nhân hóa

Mẹo ghi nhớ

Phép nhân hóa personification thổi hồn cho gió cây biết thì thầm trò chuyện cùng trăng.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →