personification là gì?
personification nghĩa là biện pháp tu từ nhân hóa

Ví dụ với personification
We can see a personification here.
Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ nhân hóa ở đây.
A1We can see a personification here.
Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ nhân hóa ở đây.
B1Understanding the role of personification is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của biện pháp tu từ nhân hóa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how personification influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biện pháp tu từ nhân hóa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với personification
- common personification: biện pháp tu từ nhân hóa phổ biến
- essential personification: biện pháp tu từ nhân hóa thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- humanizing metaphor: phép nhân hóa
Mẹo ghi nhớ
Phép nhân hóa personification thổi hồn cho gió cây biết thì thầm trò chuyện cùng trăng.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- carnivore động vật ăn thịt săn mồi
- herbivore động vật ăn thực vật lá cỏ
- omnivore động vật ăn tạp cả thịt và cây
- marsupial loài thú có túi nuôi con
- rodent động vật gặm nhấm răng sắc
- amphibian động vật lưỡng cư sống dưới nước và trên cạn
- crustacean loài giáp xác có vỏ cứng
- arachnid lớp hình nhện tám chân
- plumage bộ lông vũ rực rỡ của loài chim
- hibernation kỳ ngủ đông tránh giá rét
- venomous có nọc độc nguy hiểm
- nocturnal hoạt động kiếm ăn về ban đêm