cardiology là gì?

/ˌkɑːdiˈɒlədʒi/Danh từ

cardiology nghĩa là khoa tim mạch

Hình minh họa từ cardiology - khoa tim mạch

Ví dụ với cardiology

  • We can see a cardiology here.

    Chúng ta có thể thấy một khoa tim mạch ở đây.

  • A1We can see a cardiology here.

    Chúng ta có thể thấy một khoa tim mạch ở đây.

  • B1Understanding the role of cardiology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoa tim mạch là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cardiology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoa tim mạch ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cardiology

  • common cardiology: khoa tim mạch phổ biến
  • essential cardiology: khoa tim mạch thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • heart medicine: ngành tim mạch

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ khoa tim mạch cardiology đo điện tâm đồ theo dõi nhịp đập của trái tim.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →