immunization là gì?

/ˌɪmjunaɪˈzeɪʃn/Danh từ

immunization nghĩa là việc tiêm chủng tạo miễn dịch

Hình minh họa từ immunization - việc tiêm chủng tạo miễn dịch

Ví dụ với immunization

  • We can see a immunization here.

    Chúng ta có thể thấy một việc tiêm chủng tạo miễn dịch ở đây.

  • A1We can see a immunization here.

    Chúng ta có thể thấy một việc tiêm chủng tạo miễn dịch ở đây.

  • B1Understanding the role of immunization is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của việc tiêm chủng tạo miễn dịch là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how immunization influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy việc tiêm chủng tạo miễn dịch ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với immunization

  • common immunization: việc tiêm chủng tạo miễn dịch phổ biến
  • essential immunization: việc tiêm chủng tạo miễn dịch thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • vaccination program: tiêm phòng

Mẹo ghi nhớ

Tiêm chủng vắc-xin immunization đầy đủ giúp trẻ em có kháng thể bảo vệ trọn đời.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →