epidemiology là gì?
epidemiology nghĩa là dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh

Ví dụ với epidemiology
We can see a epidemiology here.
Chúng ta có thể thấy một dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh ở đây.
A1We can see a epidemiology here.
Chúng ta có thể thấy một dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh ở đây.
B1Understanding the role of epidemiology is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how epidemiology influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với epidemiology
- common epidemiology: dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh phổ biến
- essential epidemiology: dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- epidemic study: dịch tễ học
Mẹo ghi nhớ
Các nhà dịch tễ học epidemiology theo dõi đường đi của ổ dịch để khoanh vùng dập tắt.
Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe
- hygienic hợp vệ sinh sạch sẽ an toàn
- antibacterial có tính kháng khuẩn diệt vi khuẩn
- cardiovascular thuộc hệ tim mạch tuần hoàn
- convalescence thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm
- rehabilitation sự phục hồi chức năng vận động
- jurisdiction thẩm quyền tài phán quyền xét xử
- jurisprudence triết học pháp luật khoa học pháp lý
- indictment bản cáo trạng truy tố bị can
- statute đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành
- decree nghị định sắc lệnh của chính phủ
- ratification sự phê chuẩn điều ước quốc tế
- litigation vụ kiện tụng tranh chấp tại tòa