convalescence là gì?

/ˌkɒnvəˈlesns/Danh từ

convalescence nghĩa là thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm

Hình minh họa từ convalescence - thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm

Ví dụ với convalescence

  • We can see a convalescence here.

    Chúng ta có thể thấy một thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm ở đây.

  • A1We can see a convalescence here.

    Chúng ta có thể thấy một thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm ở đây.

  • B1Understanding the role of convalescence is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how convalescence influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với convalescence

  • common convalescence: thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm phổ biến
  • essential convalescence: thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • recovery period: giai đoạn hồi sức

Mẹo ghi nhớ

Thời gian tĩnh dưỡng convalescence ăn uống bồi bổ giúp bệnh nhân mau lấy lại sức khỏe.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →