convalescence là gì?
convalescence nghĩa là thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm

Ví dụ với convalescence
We can see a convalescence here.
Chúng ta có thể thấy một thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm ở đây.
A1We can see a convalescence here.
Chúng ta có thể thấy một thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm ở đây.
B1Understanding the role of convalescence is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how convalescence influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với convalescence
- common convalescence: thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm phổ biến
- essential convalescence: thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- recovery period: giai đoạn hồi sức
Mẹo ghi nhớ
Thời gian tĩnh dưỡng convalescence ăn uống bồi bổ giúp bệnh nhân mau lấy lại sức khỏe.
Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe
- rehabilitation sự phục hồi chức năng vận động
- jurisdiction thẩm quyền tài phán quyền xét xử
- jurisprudence triết học pháp luật khoa học pháp lý
- indictment bản cáo trạng truy tố bị can
- statute đạo luật quy chế pháp lý do quốc hội ban hành
- decree nghị định sắc lệnh của chính phủ
- ratification sự phê chuẩn điều ước quốc tế
- litigation vụ kiện tụng tranh chấp tại tòa
- bailiff thừa phát lại chấp hành viên tòa án
- acquittal sự tuyên trắng án vô tội
- affidavit bản tuyên thệ khai báo có thị thực
- arbitration sự phân xử hòa giải của trọng tài