pathology là gì?
pathology nghĩa là khoa bệnh học xét nghiệm mô

Ví dụ với pathology
We can see a pathology here.
Chúng ta có thể thấy một khoa bệnh học xét nghiệm mô ở đây.
A1We can see a pathology here.
Chúng ta có thể thấy một khoa bệnh học xét nghiệm mô ở đây.
B1Understanding the role of pathology is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của khoa bệnh học xét nghiệm mô là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how pathology influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoa bệnh học xét nghiệm mô ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với pathology
- common pathology: khoa bệnh học xét nghiệm mô phổ biến
- essential pathology: khoa bệnh học xét nghiệm mô thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- study of disease: bệnh lý học
Mẹo ghi nhớ
Khoa bệnh học pathology soi mẫu sinh thiết dưới kính hiển vi để xác định tế bào lạ.
Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe
- pediatrics khoa nhi chăm sóc trẻ em
- pharmaceutical thuộc về dược phẩm điều chế thuốc
- psychiatry chuyên khoa tâm thần học
- radiology khoa chẩn đoán hình ảnh X-quang
- stethoscope ống nghe bác sĩ khám bệnh
- antidote thuốc giải độc cứu sinh
- epidemiology dịch tễ học nghiên cứu lây lan bệnh
- hygienic hợp vệ sinh sạch sẽ an toàn
- antibacterial có tính kháng khuẩn diệt vi khuẩn
- cardiovascular thuộc hệ tim mạch tuần hoàn
- convalescence thời kỳ hồi phục tĩnh dưỡng sau ốm
- rehabilitation sự phục hồi chức năng vận động