psychiatry là gì?

/saɪˈkaɪətri/Danh từ

psychiatry nghĩa là chuyên khoa tâm thần học

Hình minh họa từ psychiatry - chuyên khoa tâm thần học

Ví dụ với psychiatry

  • We can see a psychiatry here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa tâm thần học ở đây.

  • A1We can see a psychiatry here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa tâm thần học ở đây.

  • B1Understanding the role of psychiatry is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên khoa tâm thần học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how psychiatry influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên khoa tâm thần học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với psychiatry

  • common psychiatry: chuyên khoa tâm thần học phổ biến
  • essential psychiatry: chuyên khoa tâm thần học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • mental health medicine: tâm thần học

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ tâm thần psychiatry lắng nghe và trị liệu tâm lý cho bệnh nhân bị trầm cảm.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →