orthopedics là gì?

/ˌɔːθəˈpiːdɪks/Danh từ

orthopedics nghĩa là chuyên khoa chấn thương chỉnh hình

Hình minh họa từ orthopedics - chuyên khoa chấn thương chỉnh hình

Ví dụ với orthopedics

  • We can see a orthopedics here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa chấn thương chỉnh hình ở đây.

  • A1We can see a orthopedics here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa chấn thương chỉnh hình ở đây.

  • B1Understanding the role of orthopedics is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên khoa chấn thương chỉnh hình là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how orthopedics influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên khoa chấn thương chỉnh hình ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với orthopedics

  • common orthopedics: chuyên khoa chấn thương chỉnh hình phổ biến
  • essential orthopedics: chuyên khoa chấn thương chỉnh hình thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bone surgery: chỉnh hình xương

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ chấn thương chỉnh hình orthopedics bó bột nẹp cố định cánh tay gãy.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →