Velocity là gì?

/vəˈlɑsəti/Danh từ

Velocity nghĩa là Vận tốc

Hình minh họa từ Velocity - Vận tốc

Ví dụ với Velocity

  • How much is the velocity of light?

    Vận tốc của ánh sáng là bao nhiêu?

  • A1The rocket reached high velocity as it flew straight up into the blue sky.

    Quả tên lửa đạt vận tốc cao khi bay thẳng lên bầu trời xanh.

  • B1Physics students calculated the velocity of the falling ball using gravity formulas.

    Học sinh môn vật lý đã tính vận tốc của quả bóng rơi bằng công thức trọng lực.

  • B2The bullet achieves maximum muzzle velocity the instant it exits the rifled barrel.

    Viên đạn đạt vận tốc đầu nòng tối đa ngay khoảnh khắc nó rời khỏi nòng súng có rãnh xoắn.

Cụm từ thường đi với Velocity

  • initial velocity: vận tốc ban đầu
  • terminal velocity: vận tốc giới hạn cuối cùng
  • angular velocity: vận tốc góc

Từ đồng nghĩa

  • speed: tốc độ (vô hướng)
  • momentum: quán tính vận động
  • rate of motion: tốc độ chuyển động

Từ trái nghĩa

  • inertia: sự đứng yên quán tính

Mẹo ghi nhớ

Ve lo si ti (Velocity) - ve kêu râm ran khắp city khi xe đua lao vút với vận tốc cực lớn.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →