biannually là gì?

/baɪˈænjuəli/Trạng từ

biannually nghĩa là hai năm một lần định kỳ

Hình minh họa từ biannually - hai năm một lần định kỳ

Ví dụ với biannually

  • He completed the task biannually.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hai năm một lần định kỳ.

  • A1He completed the task biannually.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hai năm một lần định kỳ.

  • B1The pattern was biannually observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hai năm một lần định kỳ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift biannually under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hai năm một lần định kỳ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với biannually

  • biannually observed: được quan sát hai năm một lần định kỳ
  • biannually changes: thay đổi hai năm một lần định kỳ

Từ đồng nghĩa

  • every two years: hai năm một lần

Mẹo ghi nhớ

Triển lãm nghệ thuật quốc tế tổ chức biannually hai năm một lần tại thủ đô.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →