Momentum là gì?
Momentum nghĩa là Đà, quán tính

Ví dụ với Momentum
The political campaign gained tremendous momentum in recent weeks.
Chiến dịch chính trị đã tạo được đà phát triển vô cùng mạnh mẽ trong những tuần gần đây
A1The rolling bicycle gained momentum as it sped down the steep hill.
Chiếc xe đạp đang lăn bánh đã lấy được đà quán tính khi lao xuống con dốc đứng.
B1The environmental campaign gained tremendous political momentum following the youth summit.
Chiến dịch môi trường đã đạt được động lực chính trị to lớn sau hội nghị thượng đỉnh thanh niên.
B2Conservation of linear momentum dictates that total projectile mass multiplied by velocity remains constant upon collision.
Định luật bảo toàn động lượng tuyến tính quy định tổng khối lượng vật thể nhân vận tốc là không đổi khi va chạm.
Cụm từ thường đi với Momentum
- gain momentum: tạo được đà phát triển
- lose momentum: mất đi đà quán tính
- gather momentum: tích tụ động lực đà tiến
Từ đồng nghĩa
- impetus: động lực thúc đẩy
- drive: sức bật
- thrust: lực đẩy đà
Từ trái nghĩa
- inertia: quán tính đứng yên
- stagnation: sự đình trệ
Mẹo ghi nhớ
Mơ men tầm (Momentum) - giấc mơ có men tạo đà bứt phá vươn tầm cao mới.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- Brisk Nhanh nhẹn, hoạt bát
- annually hàng năm định kỳ mỗi năm một lần
- biannually hai năm một lần định kỳ
- ceaselessly không ngừng nghỉ liên miên không dứt
- customarily theo thông lệ thường lệ
- diurnally vào ban ngày hàng ngày
- endlessly bất tận vô tận không hồi kết
- episodically theo từng đợt ngắt quãng từng hồi
- eternally muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn
- habitually theo thói quen quen nếp
- hourly từng giờ hàng giờ đồng hồ
- incessantly liên miên không dứt không ngớt