timetable là gì?

/ˈtaɪmteɪbl/Danh từ

timetable nghĩa là lịch trình thời gian biểu chuyến đi

Hình minh họa từ timetable - lịch trình thời gian biểu chuyến đi

Ví dụ với timetable

  • We can see a timetable here.

    Chúng ta có thể thấy một lịch trình thời gian biểu chuyến đi ở đây.

  • A1We can see a timetable here.

    Chúng ta có thể thấy một lịch trình thời gian biểu chuyến đi ở đây.

  • B1Understanding the role of timetable is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lịch trình thời gian biểu chuyến đi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how timetable influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lịch trình thời gian biểu chuyến đi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với timetable

  • common timetable: lịch trình thời gian biểu chuyến đi phổ biến
  • essential timetable: lịch trình thời gian biểu chuyến đi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • schedule: thời gian biểu

Mẹo ghi nhớ

Kiểm tra timetable lịch trình giờ tàu chạy để không bị nhỡ chuyến đi quan trọng.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →