Champion là gì?

/ˈʧæmpiən/Danh từ

Champion nghĩa là Nhà vô địch

Hình minh họa từ Champion - Nhà vô địch

Ví dụ với Champion

  • France is the World Cup 2018 Champion.

    Pháp là nước vô địch World Cup 2018

  • A1She trained ten years to become an Olympic gymnastics champion.

    Cô ấy đã khổ luyện mười năm để trở thành nhà vô địch thể dục dụng cụ Olympic.

  • B1The defending champion successfully retained her belt in a thrilling unanimous decision.

    Nhà đương kim vô địch đã bảo vệ thành công đai vô địch trong một chiến thắng đồng thuận đầy kịch tính.

  • B2Societal champions tirelessly advocate for equitable sports funding in underprivileged school districts.

    Những người tiên phong trong xã hội không mệt mỏi vận động tài trợ thể thao công bằng cho các khu học chánh khó khăn.

Cụm từ thường đi với Champion

  • world champion: nhà vô địch thế giới
  • defending champion: nhà đương kim vô địch
  • crowned champion: được trao vương miện vô địch

Từ đồng nghĩa

  • winner: người chiến thắng
  • victor: kẻ thắng cuộc vinh quang

Từ trái nghĩa

  • loser: kẻ thua cuộc
  • runner-up: người về nhì, á quân

Mẹo ghi nhớ

Chạm đỉnh vinh quang (Champion) nhận cúp vàng nhà vô địch.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →