Avocado là gì?

/ˌævəˈkɑːdoʊ/Danh từ

Avocado nghĩa là Quả bơ

Hình minh họa từ Avocado - Quả bơ

Ví dụ với Avocado

  • Ripe avocado has a creamy texture that is perfect for salads.

    Quả bơ chín có độ mềm béo rất thích hợp cho món salad

  • A1I like spreading fresh avocado on my morning toast.

    Tôi thích phết quả bơ tươi lên bánh mì nướng buổi sáng của mình.

  • B1Avocados are rich in monounsaturated fats that support cardiovascular health.

    Quả bơ rất giàu chất béo không bão hòa đơn hỗ trợ sức khỏe tim mạch.

  • B2Commercial culinary trends transformed the humble avocado into a lucrative export commodity.

    Xu hướng ẩm thực thương mại đã biến quả bơ mộc mạc thành một mặt hàng xuất khẩu sinh lợi cao.

Cụm từ thường đi với Avocado

  • ripe avocado: quả bơ chín tới
  • avocado toast: bánh mì nướng kẹp bơ
  • slice an avocado: cắt lát quả bơ

Từ đồng nghĩa

  • alligator pear: quả lê cá sấu (tên dân dã của quả bơ)

Mẹo ghi nhớ

Ăn vô ca độ (Avocado) - ăn trái bơ bổ dưỡng lấy sức cổ vũ ca độ bóng đá.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →