Plum là gì?

/plʌm/Danh từ

Plum nghĩa là Quả mận

Hình minh họa từ Plum - Quả mận

Ví dụ với Plum

  • In Vietnam, plums are grown in northern provinces such as Lao Cai, Son La.

    Ở Việt Nam, mận được trồng ở các tỉnh phía Bắc như Lào Cai, Sơn La

  • A1She picked a dark purple plum from the tree.

    Cô ấy hái một quả mận màu tím thẫm từ trên cây.

  • B1After years of hard work, he finally secured a plum job at an international bank.

    Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng có được một công việc béo bở tại một ngân hàng quốc tế.

  • B2Rich in polyphenols and dietary fiber, stewed dried plums help regulate gastrointestinal health.

    Giàu hợp chất polyphenol và chất xơ, mận khô hầm giúp điều hòa sức khỏe đường tiêu hóa.

Cụm từ thường đi với Plum

  • plum job: công việc ngon ăn, vị trí béo bở đầy đãi ngộ
  • dried plum: mận sấy khô (ô mai mận)
  • ripe plum: quả mận chín

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Lắm (Plum) quả mận hậu chín đỏ giòn ngọt chấm muối ớt cay xè.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →