Ripe là gì?

/raɪp/Tính từ

Ripe nghĩa là Chín (trái cây)

Hình minh họa từ Ripe - Chín (trái cây)

Ví dụ với Ripe

  • The fruits in Ms. Hoa’s garden are ripe and ready for harvesting.

    Trái cây trong vườn nhà cô Hoa đã chín và sẵn sàng để thu hoạch

  • A1Only pick the strawberries when they are fully red and ripe.

    Chỉ hái dâu tây khi chúng đã hoàn toàn đỏ mọng và chín.

  • B1My grandfather lived to the ripe old age of ninety-six in good health.

    Ông tôi đã sống thọ tới tuổi chín mươi sáu trong tình trạng sức khỏe tốt.

  • B2With legacy competitors stalling, the disruptive fintech market was ripe for aggressive expansion.

    Khi các đối thủ kỳ cựu chững lại, thị trường công nghệ tài chính đột phá đã chín muồi cho sự bành trướng quyết liệt.

Cụm từ thường đi với Ripe

  • ripe old age: tuổi thọ cao, sống thọ trăm tuổi
  • ripe for the picking: chín muồi để thu hoạch/nắm bắt thời cơ
  • time is ripe: thời cơ đã chín muồi

Từ đồng nghĩa

  • mature: chín chắn, trưởng thành
  • mellow: chín ngọt ngào

Từ trái nghĩa

  • unripe: còn xanh, chưa chín
  • green: xanh non

Mẹo ghi nhớ

Rải (Ripe) những quả trái cây chín vàng trên nia để hong khô dưới nắng.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →