Traffic là gì?

/ˈtræfɪk/Danh từ

Traffic nghĩa là Giao thông

Hình minh họa từ Traffic - Giao thông

Ví dụ với Traffic

  • I am stuck in the traffic so I will be late for 30 minutes.

    Tôi đang mắc kẹt trong giao thông nên sẽ đến muộn trong 30 phút nữa

  • A1The traffic was very light early this Sunday morning.

    Giao thông rất thông thoáng vào sáng sớm Chủ Nhật này.

  • B1Smart artificial intelligence traffic lights adjust signal timings in real time to minimize vehicle idling.

    Đèn giao thông thông minh ứng dụng trí tuệ nhân tạo điều chỉnh thời gian tín hiệu theo thời gian thực để giảm thiểu xe dừng chờ.

  • B2Urban planners conducted comprehensive traffic impact assessments before approving the mega-mall complex.

    Các nhà quy hoạch đô thị đã tiến hành đánh giá toàn diện tác động giao thông trước khi phê duyệt khu phức hợp đại trung tâm mua sắm.

Cụm từ thường đi với Traffic

  • heavy traffic: giao thông đông đúc, ùn tắc
  • traffic lights: đèn tín hiệu giao thông
  • traffic rules: luật lệ giao thông

Từ đồng nghĩa

  • vehicular flow: lưu lượng xe cộ
  • congestion: sự tắc nghẽn giao thông

Mẹo ghi nhớ

Tránh phi kẹt (Traffic) tuân thủ luật lệ đèn tín hiệu giao thông đường phố.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →