Junction là gì?

/ˈdʒʌŋkʃn/Danh từ

Junction nghĩa là Nút giao thông, điểm nối đường sắt/đường bộ

Hình minh họa từ Junction - Nút giao thông, điểm nối đường sắt/đường bộ

Ví dụ với Junction

  • Take the right-hand fork at the highway junction toward the international airport terminal.

    Hãy rẽ vào nhánh bên phải tại nút giao xa lộ hướng về nhà ga sân bay quốc tế

  • A1Slow down when you approach the busy road junction.

    Hãy giảm tốc độ khi bạn đến gần nút giao đường đông đúc.

  • B1This central railway junction routes thousands of commuter passenger trains across provincial networks daily.

    Nút giao đường sắt trung tâm này điều phối hàng nghìn chuyến tàu chở khách đi lại trên khắp các mạng lưới tỉnh hàng ngày.

  • B2Cloverleaf highway junctions eliminate opposing left turns through grade-separated loop flyovers.

    Nút giao hoa thị xa lộ loại bỏ các khúc rẽ trái đối đầu thông qua các cầu vượt vòng lặp khác mức.

Cụm từ thường đi với Junction

  • railway junction: nút giao đường sắt
  • highway junction: nút giao đường cao tốc
  • busy junction: nút giao đông đúc

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Giăng sừng (Junction) - trâu giăng sừng qua nút giao thông làm tắc nghẽn xe cộ.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →