Helicopter là gì?

/ˈhelɪkɑːptər/Danh từ

Helicopter nghĩa là Máy bay trực thăng

Hình minh họa từ Helicopter - Máy bay trực thăng

Ví dụ với Helicopter

  • An emergency rescue helicopter touched down atop the hospital rooftop helipad.

    Một chiếc máy bay trực thăng cứu hộ khẩn cấp đã hạ cánh trên bãi đáp trực thăng trên sân thượng bệnh viện

  • A1A yellow helicopter flew low over the beach this morning.

    Một chiếc trực thăng màu vàng bay thấp trên bãi biển sáng nay.

  • B1Medical evacuation helicopters transport trauma patients from remote highway accidents within the golden hour.

    Trực thăng cấp cứu y tế vận chuyển bệnh nhân chấn thương từ các vụ tai nạn xa lộ xa xôi trong khung giờ vàng.

  • B2Twin-engine utility helicopters conduct aerial firefighting water drops over inaccessible wilderness canyons.

    Trực thăng đa năng hai động cơ thực hiện việc thả nước chữa cháy trên không qua các hẻm núi hoang dã không thể tiếp cận.

Cụm từ thường đi với Helicopter

  • rescue helicopter: trực thăng cứu hộ
  • helicopter pad / helipad: bãi đáp trực thăng
  • fly by helicopter: bay bằng trực thăng

Từ đồng nghĩa

  • chopper: máy bay lên thẳng
  • rotorcraft: khí cụ bay cánh quạt

Mẹo ghi nhớ

Hè li cóp tờ (Helicopter) - mùa hè nhìn trực thăng bay lượn cóp nhặt từng bức ảnh đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →