Compartment là gì?

/kəmˈpɑːrtmənt/Danh từ

Compartment nghĩa là Toa hành khách (tàu hỏa), ngăn để đồ

Hình minh họa từ Compartment - Toa hành khách (tàu hỏa), ngăn để đồ

Ví dụ với Compartment

  • They stored their bulky backpacks in the overhead luggage compartment of the train coach.

    Họ cất những chiếc ba lô cồng kềnh vào ngăn để hành lý trên cao của toa tàu

  • A1Put your small bags inside the overhead compartment.

    Hãy đặt túi nhỏ của bạn vào bên trong ngăn để đồ phía trên nhé.

  • B1The sleeper train features private four-berth compartments with curtains and power sockets.

    Tàu hỏa giường nằm có các khoang riêng bốn giường với rèm che và ổ cắm điện.

  • B2Watertight bulkhead compartments prevent catastrophic flooding across adjoining hull sections in marine collisions.

    Các khoang vách ngăn kín nước ngăn ngừa tình trạng ngập lụt thảm khốc qua các phần thân tàu liền kề trong các vụ va chạm trên biển.

Cụm từ thường đi với Compartment

  • luggage compartment: ngăn để hành lý
  • train compartment: khoang hành khách trên tàu
  • glove compartment: hộc để găng tay trên ô tô

Từ đồng nghĩa

  • berth: khoang giường nằm
  • cubicle: khoang nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Cơm phát mệt (Compartment) - ngồi trong toa tàu phát cơm cho hành khách.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →