oxymoron là gì?

/ˌɒksɪˈmɔːrɒn/Danh từ

oxymoron nghĩa là phép nghịch hợp từ ngữ đối lập

Hình minh họa từ oxymoron - phép nghịch hợp từ ngữ đối lập

Ví dụ với oxymoron

  • We can see a oxymoron here.

    Chúng ta có thể thấy một phép nghịch hợp từ ngữ đối lập ở đây.

  • A1We can see a oxymoron here.

    Chúng ta có thể thấy một phép nghịch hợp từ ngữ đối lập ở đây.

  • B1Understanding the role of oxymoron is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của phép nghịch hợp từ ngữ đối lập là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how oxymoron influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy phép nghịch hợp từ ngữ đối lập ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với oxymoron

  • common oxymoron: phép nghịch hợp từ ngữ đối lập phổ biến
  • essential oxymoron: phép nghịch hợp từ ngữ đối lập thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • contradictory phrase: nghịch hợp

Mẹo ghi nhớ

Phép nghịch hợp oxymoron ghép hai từ đối lập như sự im lặng đinh tai tạo ấn tượng mạnh.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →