oxymoron là gì?
oxymoron nghĩa là phép nghịch hợp từ ngữ đối lập

Ví dụ với oxymoron
We can see a oxymoron here.
Chúng ta có thể thấy một phép nghịch hợp từ ngữ đối lập ở đây.
A1We can see a oxymoron here.
Chúng ta có thể thấy một phép nghịch hợp từ ngữ đối lập ở đây.
B1Understanding the role of oxymoron is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của phép nghịch hợp từ ngữ đối lập là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how oxymoron influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy phép nghịch hợp từ ngữ đối lập ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với oxymoron
- common oxymoron: phép nghịch hợp từ ngữ đối lập phổ biến
- essential oxymoron: phép nghịch hợp từ ngữ đối lập thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- contradictory phrase: nghịch hợp
Mẹo ghi nhớ
Phép nghịch hợp oxymoron ghép hai từ đối lập như sự im lặng đinh tai tạo ấn tượng mạnh.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- personification biện pháp tu từ nhân hóa
- carnivore động vật ăn thịt săn mồi
- herbivore động vật ăn thực vật lá cỏ
- omnivore động vật ăn tạp cả thịt và cây
- marsupial loài thú có túi nuôi con
- rodent động vật gặm nhấm răng sắc
- amphibian động vật lưỡng cư sống dưới nước và trên cạn
- crustacean loài giáp xác có vỏ cứng
- arachnid lớp hình nhện tám chân
- plumage bộ lông vũ rực rỡ của loài chim
- hibernation kỳ ngủ đông tránh giá rét
- venomous có nọc độc nguy hiểm