archipelago là gì?

/ˌɑːkɪˈpeləɡəʊ/Danh từ

archipelago nghĩa là quần đảo

Hình minh họa từ archipelago - quần đảo

Ví dụ với archipelago

  • The country consists of a sprawling archipelago of over seven thousand islands.

    Đất nước này bao gồm một quần đảo trải dài với hơn bảy ngàn hòn đảo.

  • A1We sailed through the beautiful archipelago.

    Chúng tôi dong buồm đi qua quần đảo xinh đẹp.

  • B1Endemic bird species developed distinct plumage across isolated islands within the archipelago.

    Các loài chim đặc hữu đã phát triển bộ lông khác biệt giữa các hòn đảo biệt lập trong quần đảo.

  • B2Inter-island transportation remains the critical infrastructural bottleneck hampering commerce across the vast archipelago.

    Giao thông liên đảo vẫn là nút thắt cơ sở hạ tầng then chốt cản trở thương mại trên khắp quần đảo rộng lớn.

Cụm từ thường đi với archipelago

  • island archipelago: quần đảo đảo san hô
  • remote archipelago: quần đảo xa xôi

Từ đồng nghĩa

  • island group: nhóm đảo
  • island chain: chuỗi đảo

Mẹo ghi nhớ

Archipelago có tiền tố archi- (chính) + pelago (biển) = nhóm nhiều đảo lớn nhỏ giữa biển.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →