cove là gì?

/kəʊv/Danh từ

cove nghĩa là vũng biển kín gió

Hình minh họa từ cove - vũng biển kín gió

Ví dụ với cove

  • We can see a cove here.

    Chúng ta có thể thấy một vũng biển kín gió ở đây.

  • A1We can see a cove here.

    Chúng ta có thể thấy một vũng biển kín gió ở đây.

  • B1Understanding the role of cove is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vũng biển kín gió là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cove influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vũng biển kín gió ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cove

  • common cove: vũng biển kín gió phổ biến
  • essential cove: vũng biển kín gió thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • small bay: vũng vịnh nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Vũng biển cove cát trắng nước trong vắt kín gió tuyệt đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →