mesa là gì?
mesa nghĩa là núi đỉnh bằng cao nguyên

Ví dụ với mesa
Red rocks glowed on the desert mesa at sunset.
Những tảng đá đỏ rực sáng trên ngọn núi đỉnh bằng sa mạc lúc hoàng hôn.
A1Red rocks glowed on the desert mesa at sunset.
Những tảng đá đỏ rực sáng trên ngọn núi đỉnh bằng sa mạc lúc hoàng hôn.
B1Erosion-resistant caprocks preserve the flat summits of arid mesas while softer surrounding strata weather into steep cliffs.
Các lớp đá nắp chống xói mòn bảo tồn các đỉnh bằng phẳng của các núi bàn khô cằn trong khi các tầng xung quanh mềm hơn phong hóa thành các vách đá dốc đứng.
B2Geomorphological downcutting over geological epochs sculpted expansive isolated sandstone mesas towering above Colorado plateau canyon floors.
Sự xói mòn sâu về mặt địa mạo qua các kỷ nguyên địa chất đã tạc nên các núi bàn sa thạch biệt lập rộng lớn sừng sững phía trên đáy hẻm núi cao nguyên Colorado.
Cụm từ thường đi với mesa
- flat-topped mesa: ngọn núi đỉnh bằng
- desert mesa: núi đỉnh bằng trên sa mạc
Từ đồng nghĩa
- tableland: núi bàn
Mẹo ghi nhớ
Mesa ngọn núi sừng sững có đỉnh bằng phẳng như mặt bàn giữa hoang mạc.
Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh
- delta vùng đồng bằng châu thổ cửa sông
- crevasse khe nứt sâu trên sông băng
- inlet vịnh nhỏ hẹp / lạch biển
- cove vũng biển kín gió
- shoal bãi cạn / bãi cát ngầm
- strait eo biển
- isthmus eo đất
- tributary nhánh sông con
- basin lưu vực sông
- butte ngọn núi trơ trọi
- escarpment vách dốc thoai thoải
- tundra vùng lãnh nguyên băng giá