crevasse là gì?

/krəˈvæs/Danh từ

crevasse nghĩa là khe nứt sâu trên sông băng

Hình minh họa từ crevasse - khe nứt sâu trên sông băng

Ví dụ với crevasse

  • Climbers tied ropes together to cross the icy crevasse.

    Những người leo núi buộc dây thừng vào nhau để vượt qua khe nứt băng giá.

  • A1Climbers tied ropes together to cross the icy crevasse.

    Những người leo núi buộc dây thừng vào nhau để vượt qua khe nứt băng giá.

  • B1Glacier hikers step cautiously because fresh powder snow can conceal bottomless ice crevasses.

    Những người đi bộ đường dài trên sông băng bước đi thận trọng vì tuyết bột mới có thể che giấu những khe nứt băng không đáy.

  • B2Differential flow velocity across curved glacial bedrock terrain generates severe tensile stresses that fracture brittle ice into gaping crevasses.

    Vận tốc dòng chảy chênh lệch qua địa hình nền đá băng cong tạo ra các ứng suất kéo nghiêm trọng làm nứt băng giòn thành các khe nứt há hoác.

Cụm từ thường đi với crevasse

  • deep crevasse: khe nứt sâu hun hút trên băng
  • hidden crevasse: khe nứt ngầm nguy hiểm

Từ đồng nghĩa

  • ice fissure: khe nứt băng

Mẹo ghi nhớ

Crevasse vực sâu thẳm ẩn dưới lớp tuyết trên sông băng rất nguy hiểm.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →