creek là gì?
creek nghĩa là con lạch nhỏ

Ví dụ với creek
Children splash bare-footed in the shallow creek on hot afternoons.
Lũ trẻ lội chân trần té nước trong con lạch nông vào những buổi chiều oi ả.
A1We caught small minnows in the quiet creek.
Chúng tôi bắt những con cá nhỏ trong con lạch yên tĩnh.
B1Heavy rain caused the winding creek to overflow its banks and flood the garden.
Mưa lớn khiến con lạch uốn khúc tràn bờ và làm ngập khu vườn.
B2Restoring the riparian vegetation along the degraded creek dramatically improved dissolved oxygen and trout populations.
Phục hồi thảm thực vật ven bờ dọc theo con lạch bị suy thoái đã cải thiện đáng kể lượng oxy hòa tan và quần thể cá hồi.
Cụm từ thường đi với creek
- winding creek: con lạch uốn khúc
- clear creek: con lạch trong vắt
Từ đồng nghĩa
- stream: con suối nhỏ
- brook: dòng suối
Mẹo ghi nhớ
Creek nghe như 'cờ-rích' - tiếng nước róc rách chảy qua con lạch nhỏ quanh xóm.
Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh
- archipelago quần đảo
- estuary cửa sông
- wetland vùng đất ngập nước
- atoll đảo san hô vòng
- geyser mạch nước phun ngầm
- mesa núi đỉnh bằng cao nguyên
- delta vùng đồng bằng châu thổ cửa sông
- crevasse khe nứt sâu trên sông băng
- inlet vịnh nhỏ hẹp / lạch biển
- cove vũng biển kín gió
- shoal bãi cạn / bãi cát ngầm
- strait eo biển