Disgusted là gì?
Disgusted nghĩa là Kinh tởm

Ví dụ với Disgusted
Many people is disgusted with the violence scene on nowadays’ movies.
Nhiều người thấy kinh tởm với những cảnh bạo lực trong phim ảnh ngày nay
A1She was disgusted by the bad smell coming from the dirty trash bin.
Cô ấy thấy kinh tởm vì mùi hôi thối bốc ra từ thùng rác bẩn.
B1Citizens were deeply disgusted when investigators uncovered rampant bribery in the municipal office.
Người dân vô cùng bất bình ghê tởm khi điều tra viên phanh phui nạn hối lộ tràn lan ở tòa thị chính.
B2Whistleblowers felt morally disgusted by executive cover-ups of toxic chemical spills.
Những người tố giác cảm thấy phẫn nộ kinh tởm trước việc ban điều hành che đậy các vụ tràn hóa chất độc.
Cụm từ thường đi với Disgusted
- deeply disgusted: vô cùng kinh tởm, ghê tởm
- disgusted look: cái nhìn ghê tởm
- disgusted with corruption: ghê tởm vấn nạn tham nhũng
Từ đồng nghĩa
- revolted: buồn nôn, ghê sợ
- appalled: kinh hoàng bất bình
Từ trái nghĩa
- delighted: vui thích
- charmed: say mê
Mẹo ghi nhớ
Đi gạt (Disgusted) thức ăn thiu bốc mùi kinh tởm ra bãi rác.