duration là gì?

/djuˈreɪʃn/Danh từ

duration nghĩa là khoảng thời lượng kéo dài

Hình minh họa từ duration - khoảng thời lượng kéo dài

Ví dụ với duration

  • We can see a duration here.

    Chúng ta có thể thấy một khoảng thời lượng kéo dài ở đây.

  • A1We can see a duration here.

    Chúng ta có thể thấy một khoảng thời lượng kéo dài ở đây.

  • B1Understanding the role of duration is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoảng thời lượng kéo dài là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how duration influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoảng thời lượng kéo dài ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với duration

  • common duration: khoảng thời lượng kéo dài phổ biến
  • essential duration: khoảng thời lượng kéo dài thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • time length: thời lượng

Mẹo ghi nhớ

Thời lượng duration của buổi hòa nhạc kéo dài đúng hai tiếng đồng hồ tuyệt hảo.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →