alliteration là gì?
alliteration nghĩa là biện pháp điệp âm đầu

Ví dụ với alliteration
We can see a alliteration here.
Chúng ta có thể thấy một biện pháp điệp âm đầu ở đây.
A1We can see a alliteration here.
Chúng ta có thể thấy một biện pháp điệp âm đầu ở đây.
B1Understanding the role of alliteration is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của biện pháp điệp âm đầu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how alliteration influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biện pháp điệp âm đầu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với alliteration
- common alliteration: biện pháp điệp âm đầu phổ biến
- essential alliteration: biện pháp điệp âm đầu thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- head rhyme: điệp âm
Mẹo ghi nhớ
Phép điệp phụ âm đầu alliteration tạo nhịp điệu vui tai trong các câu vần ca dao tục ngữ.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- onomatopoeia từ tượng thanh mô phỏng âm thanh
- oxymoron phép nghịch hợp từ ngữ đối lập
- personification biện pháp tu từ nhân hóa
- carnivore động vật ăn thịt săn mồi
- herbivore động vật ăn thực vật lá cỏ
- omnivore động vật ăn tạp cả thịt và cây
- marsupial loài thú có túi nuôi con
- rodent động vật gặm nhấm răng sắc
- amphibian động vật lưỡng cư sống dưới nước và trên cạn
- crustacean loài giáp xác có vỏ cứng
- arachnid lớp hình nhện tám chân
- plumage bộ lông vũ rực rỡ của loài chim