hyperbole là gì?

/haɪˈpɜːbəli/Danh từ

hyperbole nghĩa là biện pháp tu từ nói quá cường điệu

Hình minh họa từ hyperbole - biện pháp tu từ nói quá cường điệu

Ví dụ với hyperbole

  • We can see a hyperbole here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ nói quá cường điệu ở đây.

  • A1We can see a hyperbole here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ nói quá cường điệu ở đây.

  • B1Understanding the role of hyperbole is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của biện pháp tu từ nói quá cường điệu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hyperbole influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biện pháp tu từ nói quá cường điệu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hyperbole

  • common hyperbole: biện pháp tu từ nói quá cường điệu phổ biến
  • essential hyperbole: biện pháp tu từ nói quá cường điệu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • exaggeration: phép phóng đại

Mẹo ghi nhớ

Phép nói quá hyperbole cường điệu nhấn mạnh cảm xúc đói đến mức ăn hết cả con bò.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →