gridlock là gì?

/ˈɡrɪdlɒk/Danh từ

gridlock nghĩa là tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích

Hình minh họa từ gridlock - tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích

Ví dụ với gridlock

  • We can see a gridlock here.

    Chúng ta có thể thấy một tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích ở đây.

  • A1We can see a gridlock here.

    Chúng ta có thể thấy một tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích ở đây.

  • B1Understanding the role of gridlock is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gridlock influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gridlock

  • common gridlock: tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích phổ biến
  • essential gridlock: tình trạng kẹt xe cứng nhắc không nhúc nhích thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ùn tắc gridlock giờ cao điểm khiến các ngả đường tê liệt hoàn toàn.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →